merrymaking là gì?

/ˈmerɪmeɪkɪŋ/n.

merrymaking nghĩa là không khí tiệc tùng ca hát vui vẻ

Hình minh họa từ merrymaking - không khí tiệc tùng ca hát vui vẻ

Ví dụ với merrymaking

  • We can see a merrymaking here.

    Chúng ta có thể thấy một không khí tiệc tùng ca hát vui vẻ ở đây.

  • A1We can see a merrymaking here.

    Chúng ta có thể thấy một không khí tiệc tùng ca hát vui vẻ ở đây.

  • B1Understanding the role of merrymaking is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của không khí tiệc tùng ca hát vui vẻ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how merrymaking influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy không khí tiệc tùng ca hát vui vẻ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với merrymaking

  • common merrymaking: không khí tiệc tùng ca hát vui vẻ phổ biến
  • essential merrymaking: không khí tiệc tùng ca hát vui vẻ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • festive joy: sự tiệc tùng vui vẻ

Mẹo ghi nhớ

Tiếng cười đùa ca hát merrymaking rộn rã khắp thôn bản mừng vụ mùa bội thu.

Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày lễ tết →