commemorative là gì?

/kəˈmemərətɪv/Tính từ

commemorative nghĩa là mang tính tưởng niệm tri ân lịch sử

Hình minh họa từ commemorative - mang tính tưởng niệm tri ân lịch sử

Ví dụ với commemorative

  • This thing looks very commemorative.

    Thứ này trông rất mang tính tưởng niệm tri ân lịch sử.

  • A1This thing looks very commemorative.

    Thứ này trông rất mang tính tưởng niệm tri ân lịch sử.

  • B1It is widely recognized as a commemorative example in its field.

    Nó được công nhận rộng rãi là một ví dụ mang tính tưởng niệm tri ân lịch sử trong lĩnh vực của nó.

  • B2Scholars examine how commemorative attributes correlate with multifaceted socioeconomic outcomes.

    Các học giả xem xét cách thức mà các thuộc tính mang tính tưởng niệm tri ân lịch sử tương quan với các kết quả kinh tế xã hội nhiều mặt.

Cụm từ thường đi với commemorative

  • very commemorative: rất mang tính tưởng niệm tri ân lịch sử
  • increasingly commemorative: ngày càng mang tính tưởng niệm tri ân lịch sử

Từ đồng nghĩa

  • honoring memory: mang tính kỷ niệm

Mẹo ghi nhớ

Phát hành bộ tem kỷ niệm commemorative tri ân các anh hùng có công với đất nước.

Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày lễ tết →