Masquerade là gì?

/ˌmæskəˈreɪd/n.

Masquerade nghĩa là Dạ hội hóa trang, vũ hội đeo mặt nạ

Hình minh họa từ Masquerade - Dạ hội hóa trang, vũ hội đeo mặt nạ

Ví dụ với Masquerade

  • Guests wore elaborate feathered masks and historic attire to the charity masquerade ball.

    Khách mời đeo những chiếc mặt nạ lông vũ cầu kỳ và trang phục lịch sử tham dự dạ hội hóa trang từ thiện

  • A1She wore a glittering silver mask to the festive masquerade party.

    Cô ấy đeo một chiếc mặt nạ bạc lấp lánh đến bữa tiệc dạ hội hóa trang lễ hội.

  • B1Venetian masquerade balls date back to medieval centuries celebrating pre-Lenten carnival seasons.

    Các vũ hội hóa trang Venice có niên đại từ thời trung cổ kỷ niệm mùa lễ hội trước Mùa Chay.

  • B2The philanthropic organization raised endowment millions hosting its prestigious biennial Venetian masquerade gala.

    Tổ chức từ thiện đã gây quỹ hàng triệu đô la bằng cách tổ chức dạ tiệc hóa trang Venice uy tín hai năm một lần.

Cụm từ thường đi với Masquerade

  • masquerade ball: vũ hội đeo mặt nạ
  • masquerade mask: mặt nạ dạ hội
  • attend a masquerade: tham dự dạ hội hóa trang

Từ đồng nghĩa

  • masked ball: vũ hội hóa trang
  • carnival: lễ hội hóa trang

Mẹo ghi nhớ

Mát cơ rết (Masquerade) - đeo mặt nạ mát lạnh hóa trang hình con rết dự dạ hội.

Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày lễ tết →