Anniversary là gì?

/ˌænɪˈvɜːrsəri/Danh từ

Anniversary nghĩa là Ngày kỷ niệm

Hình minh họa từ Anniversary - Ngày kỷ niệm

Ví dụ với Anniversary

  • The couple celebrated their silver wedding anniversary in Hawaii.

    Cặp đôi đã kỷ niệm ngày cưới bạc của mình tại thiên đường Hawaii

  • A1They booked a romantic candlelit dinner to celebrate their fifth wedding anniversary.

    Họ đặt một bữa tối lung linh ánh nến lãng mạn để kỷ niệm năm năm ngày cưới.

  • B1The technology company awarded commemorative gold medals to staff on its twentieth founding anniversary.

    Công ty công nghệ đã trao kỷ niệm chương vàng cho nhân viên nhân dịp kỷ niệm hai mươi năm ngày thành lập.

  • B2The museum hosted an international symposium commemorating the centennial anniversary of the peace treaty.

    Bảo tàng đã tổ chức một hội thảo quốc tế kỷ niệm một trăm năm ngày ký kết hiệp ước hòa bình.

Cụm từ thường đi với Anniversary

  • wedding anniversary: kỷ niệm ngày cưới
  • tenth anniversary: kỷ niệm mười năm
  • founding anniversary: kỷ niệm ngày thành lập

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Ăn no say mừng (Anniversary) kỷ niệm ngày cưới vàng hạnh phúc bên con cháu.

Từ vựng khác chủ đề Ngày lễ tết

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày lễ tết →