Wife là gì?

/waɪf/Danh từ

Wife nghĩa là Người vợ

Hình minh họa từ Wife - Người vợ

Ví dụ với Wife

  • She is such a good wife to always take good care of her family.

    Cô ấy đúng là một người vợ tốt khi luôn chăm lo chu đáo cho gia đình

  • A1He bought a bouquet of red roses for his wife on Valentine Day.

    Anh ấy đã mua một bó hoa hồng đỏ tặng vợ vào ngày lễ Tình nhân.

  • B1He constantly credits his wife for providing steady encouragement throughout his career transitions.

    Anh luôn biết ơn người vợ vì đã dành cho anh nguồn động viên vững chắc qua các bước ngoặt sự nghiệp.

  • B2The author dedicated his latest historical monograph to his supportive wife of forty years.

    Tác giả đã đề tặng chuyên khảo lịch sử mới nhất của mình cho người vợ luôn hết lòng ủng hộ suốt 40 năm qua.

Cụm từ thường đi với Wife

  • loving wife: người vợ hiền thục, yêu thương
  • wife and mother: vừa là vợ vừa là mẹ
  • take a wife: cưới vợ

Từ đồng nghĩa

  • spouse: người phối ngẫu
  • better half: nửa kia yêu dấu

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Quai nón (Wife) che nắng che mưa cho người vợ tảo tần.

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →