Godfather là gì?

/ˈɡɑːdfɑːðər/Danh từ

Godfather nghĩa là Cha đỡ đầu (tinh thần)

Hình minh họa từ Godfather - Cha đỡ đầu (tinh thần)

Ví dụ với Godfather

  • Her godfather gifted her a rare inscribed dictionary on her confirmation ceremony.

    Cha đỡ đầu đã tặng cô một cuốn từ điển quý có khắc tên nhân buổi lễ kiên tín của cô

  • A1My godfather sends me lovely birthday cards and presents every year.

    Cha đỡ đầu của tôi gửi thiệp sinh nhật dễ thương và quà cho tôi mỗi năm.

  • B1Parents thoughtfully select close, reliable family friends to serve as godfathers for their newborn infants.

    Cha mẹ chu đáo chọn những người bạn gia đình thân thiết, đáng tin cậy để làm cha đỡ đầu cho những đứa trẻ sơ sinh của họ.

  • B2Traditionally, a godfather assumes moral mentorship responsibilities to guide the spiritual development of the child.

    Theo truyền thống, một người cha đỡ đầu đảm nhận trách nhiệm cố vấn đạo đức để dẫn dắt sự phát triển tâm hồn của đứa trẻ.

Cụm từ thường đi với Godfather

  • fairy godfather: ông bụt đỡ đầu
  • godfather to the child: cha đỡ đầu cho đứa trẻ
  • chosen as godfather: được chọn làm cha đỡ đầu

Từ đồng nghĩa

  • sponsor: người bảo trợ tinh thần
  • guardian: người giám hộ

Mẹo ghi nhớ

Gót pha thơ (Godfather) - người cha đỡ đầu đi gót giày da pha trà ngâm thơ.

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →