Ancestor là gì?

/ˈænsestər/Danh từ

Ancestor nghĩa là Tổ tiên, ông bà cụ kỵ

Hình minh họa từ Ancestor - Tổ tiên, ông bà cụ kỵ

Ví dụ với Ancestor

  • Family members gathered in the ancestral hall to burn incense in remembrance of their ancestors.

    Các thành viên gia đình tụ họp tại nhà thờ tổ để thắp hương tưởng nhớ tổ tiên

  • A1We place fresh fruit on the altar to show respect to our ancestors.

    Chúng tôi đặt trái cây tươi lên bàn thờ để tỏ lòng kính trọng với tổ tiên.

  • B1Genealogical DNA testing helped him trace his ancestors back to seventeenth-century Scandinavian settlers.

    Xét nghiệm DNA phả hệ đã giúp anh truy tìm tổ tiên của mình từ những người định cư vùng Scandinavia thế kỷ 17.

  • B2Veneration of departed ancestors forms a central philosophical cornerstone of Vietnamese Confucian kinship structures.

    Sự tôn kính tổ tiên đã khuất tạo nên một nền tảng triết học trung tâm của cấu trúc họ hàng Nho giáo Việt Nam.

Cụm từ thường đi với Ancestor

  • ancestor worship: tục thờ cúng tổ tiên
  • distant ancestor: tổ tiên xa xưa
  • ancestral lineage: dòng dõi tổ tiên

Từ đồng nghĩa

  • forefather: tiền nhân
  • progenitor: tổ phụ

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Ăn sét tơ (Ancestor) - con cháu dâng cỗ ăn cơm cúng tạ ơn tổ tiên tiền nhân.

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →