offspring là gì?

/ˈɒfsprɪŋ/Danh từ

offspring nghĩa là con cái thế hệ con nhỏ

Hình minh họa từ offspring - con cái thế hệ con nhỏ

Ví dụ với offspring

  • We can see a offspring here.

    Chúng ta có thể thấy một con cái thế hệ con nhỏ ở đây.

  • A1We can see a offspring here.

    Chúng ta có thể thấy một con cái thế hệ con nhỏ ở đây.

  • B1Understanding the role of offspring is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của con cái thế hệ con nhỏ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how offspring influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy con cái thế hệ con nhỏ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với offspring

  • common offspring: con cái thế hệ con nhỏ phổ biến
  • essential offspring: con cái thế hệ con nhỏ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • children: con cái trong nhà

Mẹo ghi nhớ

Cha mẹ luôn dành tình yêu thương và sự chăm sóc vô điều kiện cho offspring con cái.

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →