Brother là gì?

/ˈbrʌðər/Danh từ

Brother nghĩa là Anh/em trai

Hình minh họa từ Brother - Anh/em trai

Ví dụ với Brother

  • I have two brothers, one is 10 and the other is 17.

    Tôi có 2 anh em trai, một người 10 tuổi và người còn lại 17

  • A1My brother plays football with his friends every weekend.

    Anh trai tôi chơi bóng đá với bạn bè vào mỗi cuối tuần.

  • B1Despite frequent childhood squabbles, the two brothers share an unbreakable bond.

    Dù hồi nhỏ hay cãi cọ, hai anh em vẫn gắn bó keo sơn bền chặt.

  • B2He stepped up to run the family business after his older brother relocated overseas.

    Anh đã đứng ra gánh vác việc kinh doanh gia đình sau khi người anh trai chuyển ra nước ngoài sinh sống.

Cụm từ thường đi với Brother

  • older brother: anh trai
  • younger brother: em trai
  • twin brother: anh/em trai sinh đôi

Từ đồng nghĩa

  • sibling: anh chị em ruột
  • kinsman: nam nhân họ hàng

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Bơ (Brother) một mình ăn hết cả quả bơ anh trai mua.

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →