Husband là gì?

/ˈhʌzbənd/Danh từ

Husband nghĩa là Người chồng

Hình minh họa từ Husband - Người chồng

Ví dụ với Husband

  • Her husband has just come home after a long trip from the US.

    Chồng cô ấy vừa trở về nhà sau một chuyến đi dài từ Mĩ

  • A1Her husband works as an architect in the capital.

    Chồng cô ấy làm kiến trúc sư ở thủ đô.

  • B1Her husband prepared a surprise candlelit dinner for their wedding anniversary.

    Chồng cô đã chuẩn bị một bữa tối lung linh ánh nến bất ngờ nhân kỷ niệm ngày cưới.

  • B2The loving husband accompanied his wife through every intensive stage of medical therapy.

    Người chồng đầy yêu thương đã đồng hành cùng vợ qua từng giai đoạn trị liệu y khoa gian nan.

Cụm từ thường đi với Husband

  • loving husband: người chồng yêu thương gia đình
  • future husband: chồng tương lai
  • husband and wife: vợ chồng

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Hát vang (Husband) bài tình ca ngọt ngào tặng vợ yêu.

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →