Partner là gì?

/ˈpɑrtnər/Danh từ

Partner nghĩa là Đối tác

Hình minh họa từ Partner - Đối tác

Ví dụ với Partner

  • We are having meeting with an important partner at 3pm.

    Chúng ta sẽ có cuộc họp với một đối tác quan trọng vào 3 giờ chiều

  • A1He started a cozy coffee shop with his closest business partner.

    Anh ấy mở một quán cà phê ấm cúng cùng người đối tác kinh doanh thân thiết nhất.

  • B1The two tech firms became strategic partners to co-develop cloud applications.

    Hai công ty công nghệ đã trở thành đối tác chiến lược để cùng phát triển ứng dụng đám mây.

  • B2Selecting a reliable international partner is crucial for navigating cross-border trade compliance.

    Lựa chọn một đối tác quốc tế tin cậy là yếu tố sống còn để tuân thủ pháp lý thương mại xuyên biên giới.

Cụm từ thường đi với Partner

  • business partner: đối tác kinh doanh
  • strategic partner: đối tác chiến lược
  • equal partner: đối tác bình đẳng

Từ đồng nghĩa

  • associate: cộng sự
  • collaborator: người hợp tác
  • ally: đồng minh

Từ trái nghĩa

  • rival: đối thủ
  • competitor: đối thủ cạnh tranh

Mẹo ghi nhớ

Pát nơ (Partner) hoa cài áo thật đẹp cùng đối tác bước vào ký kết hợp đồng.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →