Profit là gì?

/ˈprɑfət/Danh từ

Profit nghĩa là Lợi nhuận

Hình minh họa từ Profit - Lợi nhuận

Ví dụ với Profit

  • Our main purpose, at the end, is still profit maximization.

    Mục đích của chúng ta, đến cuối cùng, vẫn là tối đa hóa lợi nhuận

  • A1The online store made a big profit during the holiday shopping season.

    Cửa hàng trực tuyến đã thu được khoản lợi nhuận lớn trong mùa mua sắm lễ hội.

  • B1Improving supply chain logistics widened the company’s operating profit margin by three percent.

    Cải thiện chuỗi cung ứng logistics đã nới rộng biên lợi nhuận hoạt động của công ty thêm ba phần trăm.

  • B2Shareholders expressed satisfaction with the audited net profit figures presented at the AGM.

    Các cổ đông bày tỏ sự hài lòng với số liệu lợi nhuận ròng đã kiểm toán được trình bày tại đại hội đồng cổ đông.

Cụm từ thường đi với Profit

  • net profit: lợi nhuận ròng
  • profit margin: biên độ lợi nhuận
  • make a profit: thu về lợi nhuận, có lãi

Từ đồng nghĩa

  • gain: tiền lãi, lợi ích
  • return: tỷ suất sinh lời
  • earnings: thu nhập thu được

Từ trái nghĩa

  • loss: khoản lỗ
  • deficit: thâm hụt tài chính

Mẹo ghi nhớ

Rót phích (Profit) nước mời khách khi công ty vừa ký hợp đồng mang về lợi nhuận lớn.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →