Partnership là gì?

/ˈpɑːrtnərʃɪp/Danh từ

Partnership nghĩa là Quan hệ đối tác

Hình minh họa từ Partnership - Quan hệ đối tác

Ví dụ với Partnership

  • Both firms formed a strategic partnership to develop green energy.

    Cả hai công ty đã thiết lập quan hệ đối tác chiến lược để phát triển năng lượng xanh

  • A1Their friendship turned into a fruitful business partnership over the years.

    Tình bạn của họ đã biến thành một mối quan hệ đối tác kinh doanh hiệu quả qua nhiều năm.

  • B1The two research universities announced a cross-border educational partnership.

    Hai trường đại học nghiên cứu đã công bố một mối quan hệ đối tác giáo dục xuyên biên giới.

  • B2Public-private partnerships provide crucial infrastructure financing without overstretching government balance sheets.

    Hợp tác công tư cung cấp nguồn vốn hạ tầng then chốt mà không làm căng thẳng bảng cân đối ngân sách chính phủ.

Cụm từ thường đi với Partnership

  • strategic partnership: quan hệ đối tác chiến lược
  • enter into a partnership: bước vào mối quan hệ đối tác
  • public-private partnership: hợp tác công tư (PPP)

Từ đồng nghĩa

  • alliance: liên minh
  • collaboration: sự cộng tác
  • cooperation: sự hợp tác

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Pát nơ xếp (Partnership) chung một hộp đánh dấu mối quan hệ đối tác gắn bó khăng khít.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →