Venture là gì?
Venture nghĩa là Dự án kinh doanh mạo hiểm, sự mạo hiểm đầu tư

Ví dụ với Venture
They launched a joint commercial venture specializing in autonomous electric delivery drones.
Họ đã khởi động một dự án kinh doanh liên doanh mạo hiểm chuyên về máy bay không người lái giao hàng chạy điện tự hành
A1Starting a small bakery was an exciting new venture for her.
Mở một tiệm bánh nhỏ là một dự án mạo hiểm mới đầy thú vị đối với cô.
B1The technological startup secured ten million dollars from Silicon Valley venture capitalists.
Công ty khởi nghiệp công nghệ đã nhận được mười triệu đô la từ các nhà đầu tư mạo hiểm Thung lũng Silicon.
B2Bilateral trade pacts incentivize transnational joint ventures by eliminating onerous tariff barriers on shared patents.
Các hiệp định thương mại song phương khuyến khích các liên doanh xuyên quốc gia bằng cách xóa bỏ các rào cản thuế quan nặng nề đối với các bằng sáng chế chung.
Cụm từ thường đi với Venture
- venture capital: vốn đầu tư mạo hiểm
- joint venture: công ty liên doanh
- business venture: dự án kinh doanh
Từ đồng nghĩa
- enterprise: doanh nghiệp/dự án
- undertaking: công việc mạo hiểm
Mẹo ghi nhớ
Ven trời (Venture) - lập dự án mạo hiểm bay lên tận ven trời khám phá.
Từ vựng khác chủ đề Công ty
- Monopoly Thế độc quyền, sự lũng đoạn thị trường
- Bankruptcy Sự phá sản, tình trạng khánh kiệt vỡ nợ
- Personnel Nhân sự, đội ngũ cán bộ công nhân viên
- Audit Kiểm toán sổ sách tài chính, cuộc thanh tra
- Turnover Doanh số bán hàng / tỷ lệ luân chuyển nhân sự
- startup công ty khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
- entrepreneur doanh nhân dám nghĩ dám làm
- downsizing việc tinh gọn tinh giản biên chế
- outsourcing thuê gia công dịch vụ bên ngoài
- restructuring tái cơ cấu tổ chức doanh nghiệp
- synergy hiệu ứng cộng hưởng kết hợp sức mạnh
- solvency khả năng thanh toán tài chính vững vàng