solvency là gì?

/ˈsɒlvənsi/Danh từ

solvency nghĩa là khả năng thanh toán tài chính vững vàng

Hình minh họa từ solvency - khả năng thanh toán tài chính vững vàng

Ví dụ với solvency

  • We can see a solvency here.

    Chúng ta có thể thấy một khả năng thanh toán tài chính vững vàng ở đây.

  • A1We can see a solvency here.

    Chúng ta có thể thấy một khả năng thanh toán tài chính vững vàng ở đây.

  • B1Understanding the role of solvency is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của khả năng thanh toán tài chính vững vàng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how solvency influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy khả năng thanh toán tài chính vững vàng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với solvency

  • common solvency: khả năng thanh toán tài chính vững vàng phổ biến
  • essential solvency: khả năng thanh toán tài chính vững vàng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • financial stability: khả năng chi trả

Mẹo ghi nhớ

Duy trì khả năng thanh toán solvency lành mạnh giúp công ty đứng vững trước biến động thị trường.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →