takeover là gì?

/ˈteɪkəʊvə/Danh từ

takeover nghĩa là vụ mua lại thâu tóm doanh nghiệp

Hình minh họa từ takeover - vụ mua lại thâu tóm doanh nghiệp

Ví dụ với takeover

  • We can see a takeover here.

    Chúng ta có thể thấy một vụ mua lại thâu tóm doanh nghiệp ở đây.

  • A1We can see a takeover here.

    Chúng ta có thể thấy một vụ mua lại thâu tóm doanh nghiệp ở đây.

  • B1Understanding the role of takeover is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của vụ mua lại thâu tóm doanh nghiệp là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how takeover influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy vụ mua lại thâu tóm doanh nghiệp ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với takeover

  • common takeover: vụ mua lại thâu tóm doanh nghiệp phổ biến
  • essential takeover: vụ mua lại thâu tóm doanh nghiệp thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • business acquisition: thâu tóm công ty

Mẹo ghi nhớ

Thương vụ mua lại thâu tóm takeover sáp nhập hai thương hiệu lớn làm chấn động thị trường.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →