debenture là gì?

/dɪˈbentʃə/Danh từ

debenture nghĩa là trái phiếu công ty giấy nhận nợ

Hình minh họa từ debenture - trái phiếu công ty giấy nhận nợ

Ví dụ với debenture

  • We can see a debenture here.

    Chúng ta có thể thấy một trái phiếu công ty giấy nhận nợ ở đây.

  • A1We can see a debenture here.

    Chúng ta có thể thấy một trái phiếu công ty giấy nhận nợ ở đây.

  • B1Understanding the role of debenture is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của trái phiếu công ty giấy nhận nợ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how debenture influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy trái phiếu công ty giấy nhận nợ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với debenture

  • common debenture: trái phiếu công ty giấy nhận nợ phổ biến
  • essential debenture: trái phiếu công ty giấy nhận nợ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • corporate bond: trái phiếu nợ

Mẹo ghi nhớ

Doanh nghiệp phát hành debenture trái phiếu dài hạn để huy động vốn xây dựng nhà máy mới.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →