liability là gì?

/ˌlaɪəˈbɪləti/Danh từ

liability nghĩa là khoản nợ phải trả nghĩa vụ tài chính

Hình minh họa từ liability - khoản nợ phải trả nghĩa vụ tài chính

Ví dụ với liability

  • We can see a liability here.

    Chúng ta có thể thấy một khoản nợ phải trả nghĩa vụ tài chính ở đây.

  • A1We can see a liability here.

    Chúng ta có thể thấy một khoản nợ phải trả nghĩa vụ tài chính ở đây.

  • B1Understanding the role of liability is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của khoản nợ phải trả nghĩa vụ tài chính là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how liability influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy khoản nợ phải trả nghĩa vụ tài chính ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với liability

  • common liability: khoản nợ phải trả nghĩa vụ tài chính phổ biến
  • essential liability: khoản nợ phải trả nghĩa vụ tài chính thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • financial debt: nợ phải trả

Mẹo ghi nhớ

Kiểm soát chặt chẽ các khoản nợ liability phải trả để giữ tỷ lệ đòn bẩy tài chính an toàn.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →