amortization là gì?
amortization nghĩa là sự khấu hao trả dần nợ gốc định kỳ

Ví dụ với amortization
We can see a amortization here.
Chúng ta có thể thấy một sự khấu hao trả dần nợ gốc định kỳ ở đây.
A1We can see a amortization here.
Chúng ta có thể thấy một sự khấu hao trả dần nợ gốc định kỳ ở đây.
B1Understanding the role of amortization is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của sự khấu hao trả dần nợ gốc định kỳ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how amortization influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự khấu hao trả dần nợ gốc định kỳ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với amortization
- common amortization: sự khấu hao trả dần nợ gốc định kỳ phổ biến
- essential amortization: sự khấu hao trả dần nợ gốc định kỳ thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- loan paydown: khấu hao trả dần
Mẹo ghi nhớ
Lập bảng khấu hao amortization trả dần tiền vay mua nhà trong vòng mười lăm năm.
Từ vựng khác chủ đề Công ty
- depreciation sự hao mòn giảm giá trị tài sản theo thời gian
- equity vốn chủ sở hữu giá trị ròng
- collateral tài sản thế chấp bảo đảm tiền vay
- liquidity tính thanh khoản khả năng chuyển đổi tiền mặt
- portfolio danh mục đầu tư tài chính đa dạng
- prospectus bản cáo bạch giới thiệu phát hành cổ phiếu
- debenture trái phiếu công ty giấy nhận nợ
- liability khoản nợ phải trả nghĩa vụ tài chính
- fiscal thuộc về tài khóa ngân sách nhà nước
- Accountant Kế toán
- Boss Sếp, cấp trên
- Capital Vốn