liquidity là gì?
liquidity nghĩa là tính thanh khoản khả năng chuyển đổi tiền mặt

Ví dụ với liquidity
We can see a liquidity here.
Chúng ta có thể thấy một tính thanh khoản khả năng chuyển đổi tiền mặt ở đây.
A1We can see a liquidity here.
Chúng ta có thể thấy một tính thanh khoản khả năng chuyển đổi tiền mặt ở đây.
B1Understanding the role of liquidity is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của tính thanh khoản khả năng chuyển đổi tiền mặt là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how liquidity influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tính thanh khoản khả năng chuyển đổi tiền mặt ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với liquidity
- common liquidity: tính thanh khoản khả năng chuyển đổi tiền mặt phổ biến
- essential liquidity: tính thanh khoản khả năng chuyển đổi tiền mặt thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- cash availability: tính thanh khoản
Mẹo ghi nhớ
Duy trì mức liquidity thanh khoản cao để sẵn sàng ứng phó với biến động thị trường.
Từ vựng khác chủ đề Công ty
- portfolio danh mục đầu tư tài chính đa dạng
- prospectus bản cáo bạch giới thiệu phát hành cổ phiếu
- debenture trái phiếu công ty giấy nhận nợ
- liability khoản nợ phải trả nghĩa vụ tài chính
- fiscal thuộc về tài khóa ngân sách nhà nước
- Accountant Kế toán
- Boss Sếp, cấp trên
- Capital Vốn
- Company Công ty
- Department Phòng ban, bộ phận
- Director Giám đốc
- Dividend Cổ tức