liquidity là gì?

/lɪˈkwɪdəti/Danh từ

liquidity nghĩa là tính thanh khoản khả năng chuyển đổi tiền mặt

Hình minh họa từ liquidity - tính thanh khoản khả năng chuyển đổi tiền mặt

Ví dụ với liquidity

  • We can see a liquidity here.

    Chúng ta có thể thấy một tính thanh khoản khả năng chuyển đổi tiền mặt ở đây.

  • A1We can see a liquidity here.

    Chúng ta có thể thấy một tính thanh khoản khả năng chuyển đổi tiền mặt ở đây.

  • B1Understanding the role of liquidity is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tính thanh khoản khả năng chuyển đổi tiền mặt là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how liquidity influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tính thanh khoản khả năng chuyển đổi tiền mặt ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với liquidity

  • common liquidity: tính thanh khoản khả năng chuyển đổi tiền mặt phổ biến
  • essential liquidity: tính thanh khoản khả năng chuyển đổi tiền mặt thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • cash availability: tính thanh khoản

Mẹo ghi nhớ

Duy trì mức liquidity thanh khoản cao để sẵn sàng ứng phó với biến động thị trường.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →