portfolio là gì?

/pɔːtˈfəʊliəʊ/Danh từ

portfolio nghĩa là danh mục đầu tư tài chính đa dạng

Hình minh họa từ portfolio - danh mục đầu tư tài chính đa dạng

Ví dụ với portfolio

  • We can see a portfolio here.

    Chúng ta có thể thấy một danh mục đầu tư tài chính đa dạng ở đây.

  • A1We can see a portfolio here.

    Chúng ta có thể thấy một danh mục đầu tư tài chính đa dạng ở đây.

  • B1Understanding the role of portfolio is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của danh mục đầu tư tài chính đa dạng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how portfolio influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy danh mục đầu tư tài chính đa dạng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với portfolio

  • common portfolio: danh mục đầu tư tài chính đa dạng phổ biến
  • essential portfolio: danh mục đầu tư tài chính đa dạng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • asset mix: danh mục đầu tư

Mẹo ghi nhớ

Đa dạng hóa portfolio danh mục đầu tư cổ phiếu và trái phiếu để phân tán rủi ro.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →