depreciation là gì?

/dɪˌpriːʃiˈeɪʃn/Danh từ

depreciation nghĩa là sự hao mòn giảm giá trị tài sản theo thời gian

Hình minh họa từ depreciation - sự hao mòn giảm giá trị tài sản theo thời gian

Ví dụ với depreciation

  • We can see a depreciation here.

    Chúng ta có thể thấy một sự hao mòn giảm giá trị tài sản theo thời gian ở đây.

  • A1We can see a depreciation here.

    Chúng ta có thể thấy một sự hao mòn giảm giá trị tài sản theo thời gian ở đây.

  • B1Understanding the role of depreciation is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự hao mòn giảm giá trị tài sản theo thời gian là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how depreciation influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự hao mòn giảm giá trị tài sản theo thời gian ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với depreciation

  • common depreciation: sự hao mòn giảm giá trị tài sản theo thời gian phổ biến
  • essential depreciation: sự hao mòn giảm giá trị tài sản theo thời gian thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • value drop: sự giảm giá trị

Mẹo ghi nhớ

Tính toán mức depreciation khấu hao máy móc hàng năm để hạch toán chi phí hợp lý.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →