depreciation là gì?
depreciation nghĩa là sự hao mòn giảm giá trị tài sản theo thời gian

Ví dụ với depreciation
We can see a depreciation here.
Chúng ta có thể thấy một sự hao mòn giảm giá trị tài sản theo thời gian ở đây.
A1We can see a depreciation here.
Chúng ta có thể thấy một sự hao mòn giảm giá trị tài sản theo thời gian ở đây.
B1Understanding the role of depreciation is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của sự hao mòn giảm giá trị tài sản theo thời gian là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how depreciation influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự hao mòn giảm giá trị tài sản theo thời gian ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với depreciation
- common depreciation: sự hao mòn giảm giá trị tài sản theo thời gian phổ biến
- essential depreciation: sự hao mòn giảm giá trị tài sản theo thời gian thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- value drop: sự giảm giá trị
Mẹo ghi nhớ
Tính toán mức depreciation khấu hao máy móc hàng năm để hạch toán chi phí hợp lý.
Từ vựng khác chủ đề Công ty
- equity vốn chủ sở hữu giá trị ròng
- collateral tài sản thế chấp bảo đảm tiền vay
- liquidity tính thanh khoản khả năng chuyển đổi tiền mặt
- portfolio danh mục đầu tư tài chính đa dạng
- prospectus bản cáo bạch giới thiệu phát hành cổ phiếu
- debenture trái phiếu công ty giấy nhận nợ
- liability khoản nợ phải trả nghĩa vụ tài chính
- fiscal thuộc về tài khóa ngân sách nhà nước
- Accountant Kế toán
- Boss Sếp, cấp trên
- Capital Vốn
- Company Công ty