equity là gì?

/ˈekwəti/Danh từ

equity nghĩa là vốn chủ sở hữu giá trị ròng

Hình minh họa từ equity - vốn chủ sở hữu giá trị ròng

Ví dụ với equity

  • We can see a equity here.

    Chúng ta có thể thấy một vốn chủ sở hữu giá trị ròng ở đây.

  • A1We can see a equity here.

    Chúng ta có thể thấy một vốn chủ sở hữu giá trị ròng ở đây.

  • B1Understanding the role of equity is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của vốn chủ sở hữu giá trị ròng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how equity influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy vốn chủ sở hữu giá trị ròng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với equity

  • common equity: vốn chủ sở hữu giá trị ròng phổ biến
  • essential equity: vốn chủ sở hữu giá trị ròng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • net ownership: vốn chủ sở hữu

Mẹo ghi nhớ

Gia tăng vốn equity chủ sở hữu giúp củng cố tiềm lực tài chính vững mạnh của công ty.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →