insolvency là gì?

/ɪnˈsɒlvənsi/Danh từ

insolvency nghĩa là tình trạng vỡ nợ mất khả năng trả nợ

Hình minh họa từ insolvency - tình trạng vỡ nợ mất khả năng trả nợ

Ví dụ với insolvency

  • We can see a insolvency here.

    Chúng ta có thể thấy một tình trạng vỡ nợ mất khả năng trả nợ ở đây.

  • A1We can see a insolvency here.

    Chúng ta có thể thấy một tình trạng vỡ nợ mất khả năng trả nợ ở đây.

  • B1Understanding the role of insolvency is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tình trạng vỡ nợ mất khả năng trả nợ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how insolvency influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tình trạng vỡ nợ mất khả năng trả nợ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với insolvency

  • common insolvency: tình trạng vỡ nợ mất khả năng trả nợ phổ biến
  • essential insolvency: tình trạng vỡ nợ mất khả năng trả nợ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • bankruptcy risk: sự vỡ nợ

Mẹo ghi nhớ

Tình trạng mất cân đối thu chi dẫn tới nguy cơ mất khả năng trả nợ insolvency nghiêm trọng.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →