shareholding là gì?

/ˈʃeəhəʊldɪŋ/Danh từ

shareholding nghĩa là tỷ lệ cổ phần nắm giữ công ty

Hình minh họa từ shareholding - tỷ lệ cổ phần nắm giữ công ty

Ví dụ với shareholding

  • We can see a shareholding here.

    Chúng ta có thể thấy một tỷ lệ cổ phần nắm giữ công ty ở đây.

  • A1We can see a shareholding here.

    Chúng ta có thể thấy một tỷ lệ cổ phần nắm giữ công ty ở đây.

  • B1Understanding the role of shareholding is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tỷ lệ cổ phần nắm giữ công ty là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how shareholding influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tỷ lệ cổ phần nắm giữ công ty ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với shareholding

  • common shareholding: tỷ lệ cổ phần nắm giữ công ty phổ biến
  • essential shareholding: tỷ lệ cổ phần nắm giữ công ty thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • equity stake: cổ phần sở hữu

Mẹo ghi nhớ

Tăng tỷ lệ nắm giữ cổ phần shareholding để có tiếng nói quyết định trong hội đồng quản trị.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →