liquidation là gì?

/ˌlɪkwɪˈdeɪʃn/Danh từ

liquidation nghĩa là sự thanh lý tài sản giải thể

Hình minh họa từ liquidation - sự thanh lý tài sản giải thể

Ví dụ với liquidation

  • We can see a liquidation here.

    Chúng ta có thể thấy một sự thanh lý tài sản giải thể ở đây.

  • A1We can see a liquidation here.

    Chúng ta có thể thấy một sự thanh lý tài sản giải thể ở đây.

  • B1Understanding the role of liquidation is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự thanh lý tài sản giải thể là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how liquidation influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự thanh lý tài sản giải thể ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với liquidation

  • common liquidation: sự thanh lý tài sản giải thể phổ biến
  • essential liquidation: sự thanh lý tài sản giải thể thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • asset sale: thanh lý giải thể

Mẹo ghi nhớ

Thanh lý tài sản liquidation để trả nợ khi doanh nghiệp không thể tiếp tục hoạt động.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →