entrepreneur là gì?

/ˌɒntrəprəˈnɜː/Danh từ

entrepreneur nghĩa là doanh nhân dám nghĩ dám làm

Hình minh họa từ entrepreneur - doanh nhân dám nghĩ dám làm

Ví dụ với entrepreneur

  • We can see a entrepreneur here.

    Chúng ta có thể thấy một doanh nhân dám nghĩ dám làm ở đây.

  • A1We can see a entrepreneur here.

    Chúng ta có thể thấy một doanh nhân dám nghĩ dám làm ở đây.

  • B1Understanding the role of entrepreneur is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của doanh nhân dám nghĩ dám làm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how entrepreneur influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy doanh nhân dám nghĩ dám làm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với entrepreneur

  • common entrepreneur: doanh nhân dám nghĩ dám làm phổ biến
  • essential entrepreneur: doanh nhân dám nghĩ dám làm thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • business founder: nhà khởi nghiệp

Mẹo ghi nhớ

Nhà khởi nghiệp entrepreneur dũng cảm biến ý tưởng táo bạo thành hiện thực kinh doanh.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →