startup là gì?

/ˈstɑːtʌp/Danh từ

startup nghĩa là công ty khởi nghiệp đổi mới sáng tạo

Hình minh họa từ startup - công ty khởi nghiệp đổi mới sáng tạo

Ví dụ với startup

  • We can see a startup here.

    Chúng ta có thể thấy một công ty khởi nghiệp đổi mới sáng tạo ở đây.

  • A1We can see a startup here.

    Chúng ta có thể thấy một công ty khởi nghiệp đổi mới sáng tạo ở đây.

  • B1Understanding the role of startup is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của công ty khởi nghiệp đổi mới sáng tạo là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how startup influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy công ty khởi nghiệp đổi mới sáng tạo ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với startup

  • common startup: công ty khởi nghiệp đổi mới sáng tạo phổ biến
  • essential startup: công ty khởi nghiệp đổi mới sáng tạo thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • new venture: công ty khởi nghiệp

Mẹo ghi nhớ

Công ty khởi nghiệp startup công nghệ gọi vốn thành công mở rộng thị trường.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →