Franchise là gì?
Franchise nghĩa là Nhượng quyền thương mại

Ví dụ với Franchise
Entrepreneurs invested in a popular fast-food franchise to capitalize on established brand recognition.
Các doanh nhân đã đầu tư vào một thương hiệu nhượng quyền thức ăn nhanh nổi tiếng để tận dụng độ nhận diện thương hiệu sẵn có
A1My brother wants to open a coffee shop franchise in his hometown.
Anh trai tôi muốn mở một cơ sở nhượng quyền quán cà phê tại quê nhà.
B1Franchise operators must adhere strictly to uniform culinary recipes and corporate interior design guidelines.
Những người vận hành cơ sở nhượng quyền phải tuân thủ nghiêm ngặt công thức nấu ăn đồng bộ và hướng dẫn thiết kế nội thất của công ty.
B2Master franchise agreements grant exclusive territorial rights to scale retail chains across entire sovereign nations.
Các hợp đồng nhượng quyền độc quyền tổng thể cấp quyền lãnh thổ độc quyền để nhân rộng chuỗi bán lẻ trên toàn bộ các quốc gia có chủ quyền.
Cụm từ thường đi với Franchise
- franchise agreement: hợp đồng nhượng quyền
- open a franchise: mở cơ sở nhượng quyền
- franchise fee: phí nhượng quyền
Từ đồng nghĩa
- licensing deal: thỏa thuận cấp phép
Mẹo ghi nhớ
Phan chai (Franchise) - mua nhượng quyền thương hiệu trà sữa đóng chai của bác Phan.
Từ vựng khác chủ đề Công ty
- Venture Dự án kinh doanh mạo hiểm, sự mạo hiểm đầu tư
- Monopoly Thế độc quyền, sự lũng đoạn thị trường
- Bankruptcy Sự phá sản, tình trạng khánh kiệt vỡ nợ
- Personnel Nhân sự, đội ngũ cán bộ công nhân viên
- Audit Kiểm toán sổ sách tài chính, cuộc thanh tra
- Turnover Doanh số bán hàng / tỷ lệ luân chuyển nhân sự
- startup công ty khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
- entrepreneur doanh nhân dám nghĩ dám làm
- downsizing việc tinh gọn tinh giản biên chế
- outsourcing thuê gia công dịch vụ bên ngoài
- restructuring tái cơ cấu tổ chức doanh nghiệp
- synergy hiệu ứng cộng hưởng kết hợp sức mạnh