Conglomerate là gì?
Conglomerate nghĩa là Tập đoàn đa ngành, khối tập đoàn khổng lồ

Ví dụ với Conglomerate
The industrial conglomerate operates diverse subsidiaries spanning aviation, energy, and media.
Tập đoàn công nghiệp đa ngành vận hành các công ty con đa dạng trải dài từ hàng không, năng lượng đến truyền thông
A1He bought shares in a famous multinational electronics conglomerate.
Anh ấy đã mua cổ phiếu của một tập đoàn điện tử đa ngành đa quốc gia nổi tiếng.
B1A financial conglomerate provides banking, insurance, and wealth asset management under one unified corporate brand.
Một tập đoàn tài chính cung cấp dịch vụ ngân hàng, bảo hiểm và quản lý tài sản dưới một thương hiệu chung.
B2Antitrust regulators scrutinized the proposed merger of entertainment conglomerates to prevent monopolistic streaming dominance.
Các cơ quan quản lý chống độc quyền đã xem xét kỹ lưỡng đề xuất sáp nhập các tập đoàn giải trí để ngăn chặn sự thống trị độc quyền phát trực tuyến.
Cụm từ thường đi với Conglomerate
- media conglomerate: tập đoàn truyền thông đa ngành
- massive conglomerate: tập đoàn khổng lồ
- multinational conglomerate: tập đoàn đa ngành đa quốc gia
Từ đồng nghĩa
- multinational corporation: tập đoàn đa quốc gia
- holding group: tập đoàn nắm giữ
Từ trái nghĩa
- specialty boutique: công ty chuyên biệt nhỏ
Mẹo ghi nhớ
Cơn gờ lo mơ rệt (Conglomerate) - tập đoàn đa ngành lớn đến mức đối thủ nhìn vào phải lo sốt vó.
Từ vựng khác chủ đề Công ty
- Franchise Nhượng quyền thương mại
- Venture Dự án kinh doanh mạo hiểm, sự mạo hiểm đầu tư
- Monopoly Thế độc quyền, sự lũng đoạn thị trường
- Bankruptcy Sự phá sản, tình trạng khánh kiệt vỡ nợ
- Personnel Nhân sự, đội ngũ cán bộ công nhân viên
- Audit Kiểm toán sổ sách tài chính, cuộc thanh tra
- Turnover Doanh số bán hàng / tỷ lệ luân chuyển nhân sự
- startup công ty khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
- entrepreneur doanh nhân dám nghĩ dám làm
- downsizing việc tinh gọn tinh giản biên chế
- outsourcing thuê gia công dịch vụ bên ngoài
- restructuring tái cơ cấu tổ chức doanh nghiệp