Relative là gì?

/ˈrɛlətɪv/Danh từ

Relative nghĩa là Họ hàng

Hình minh họa từ Relative - Họ hàng

Ví dụ với Relative

  • Barry has some relatives living in Vietnam.

    Barry có vài người họ hàng sống ở Việt Nam

  • A1Many relatives came over to celebrate the Lunar New Year feast.

    Nhiều người họ hàng đã ghé qua để chung vui bữa tiệc mừng Tết Nguyên Đán.

  • B1He stays with distant relatives while completing his vocational apprenticeship in the city.

    Anh ấy ở trọ cùng họ hàng xa trong thời gian hoàn thành khóa học nghề tại thành phố.

  • B2Hospital visiting protocols restricted intensive care access strictly to immediate relatives.

    Nội quy thăm bệnh của bệnh viện giới hạn việc vào khu hồi sức tích cực chỉ cho những người thân ruột thịt gần gũi nhất.

Cụm từ thường đi với Relative

  • distant relative: họ hàng xa
  • close relative: người thân gần gũi
  • relative gathering: buổi họp mặt họ hàng

Từ đồng nghĩa

  • kinsfolk: bà con ruột thịt
  • relation: người thân

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Rẻ lấy tiếp (Relative) về chia quà cho đông đủ họ hàng nội ngoại.

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →