Cousin là gì?
Cousin nghĩa là Anh chị em họ

Ví dụ với Cousin
I have a beautiful 5-year-old cousin named Linh.
Tôi có một người em họ 5 tuổi xinh xắn tên là Linh
A1My cousin invited me to her birthday party next Sunday.
Chị họ tôi đã mời tôi đến bữa tiệc sinh nhật vào chủ nhật tới.
B1All the cousins gathered around the bonfire sharing hilarious childhood memories.
Tất cả anh chị em họ quây quần bên đống lửa trại chia sẻ những kỷ niệm tuổi thơ hài hước.
B2Genealogical research revealed that she was actually a distant cousin of the famous author.
Nghiên cứu gia phả cho thấy cô ấy thực chất là em họ xa của vị tác giả nổi tiếng.
Cụm từ thường đi với Cousin
- first cousin: anh chị em họ đời đầu (con cô, dì, chú, bác ruột)
- distant cousin: anh em họ xa
- cousin reunion: buổi họp mặt anh em họ
Từ đồng nghĩa
- kinsman: người trong dòng họ
- relative: bà con họ hàng
Từ trái nghĩa
- stranger: người lạ
Mẹo ghi nhớ
Cơ rần (Cousin) rần rủ nhau đi chơi nguyên dàn anh em họ.