Divorce là gì?

/dɪˈvɔrs/Động từ

Divorce nghĩa là Li hôn, li dị

Hình minh họa từ Divorce - Li hôn, li dị

Ví dụ với Divorce

  • The divorce of Amy’s parents upsets her for months.

    Cuộc li hôn của cha mẹ khiến Amy buồn hàng tháng trời

  • A1His parents got a divorce when he was ten years old.

    Bố mẹ anh ấy đã ly hôn khi anh ấy mới mười tuổi.

  • B1They managed to arrange an amicable divorce settlement prioritizing the children welfare.

    Họ đã đạt được một thỏa thuận ly hôn êm đẹp, ưu tiên quyền lợi của con cái.

  • B2Rising divorce rates have prompted counselors to advocate for premarital mediation programs.

    Tỷ lệ ly hôn gia tăng đã thôi thúc các nhà tư vấn thúc đẩy những chương trình hòa giải tiền hôn nhân.

Cụm từ thường đi với Divorce

  • file for divorce: nộp đơn ly hôn
  • get a divorce: ly dị
  • divorce settlement: thỏa thuận ly hôn

Từ đồng nghĩa

  • separation: sự chia tay
  • dissolution: sự giải tán hôn nhân

Từ trái nghĩa

  • marriage: hôn nhân
  • wedding: lễ cưới

Mẹo ghi nhớ

Đi vội (Divorce) ra tòa ký giấy ly hôn chia tài sản.

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →