Ex-wife là gì?

/ɛks-waɪf/Danh từ

Ex-wife nghĩa là Vợ cũ

Hình minh họa từ Ex-wife - Vợ cũ

Ví dụ với Ex-wife

  • After the divorce, Jake still remains friend with his ex-wife.

    Sau li hôn, Jake vẫn làm bạn với vợ cũ

  • A1He remains good friends with his ex-wife.

    Anh ấy vẫn là bạn tốt với vợ cũ của mình.

  • B1He and his ex-wife share joint custody of their twin daughters.

    Anh và vợ cũ cùng chia sẻ quyền giám hộ hai cô con gái sinh đôi.

  • B2He pays monthly court-ordered maintenance fees to his ex-wife.

    Hàng tháng anh đều nộp khoản phí cấp dưỡng theo phán quyết của tòa án cho vợ cũ.

Cụm từ thường đi với Ex-wife

  • former ex-wife: người vợ cũ
  • civil terms with ex-wife: giữ quan hệ lịch sự với vợ cũ
  • alimony to ex-wife: tiền cấp dưỡng cho vợ cũ

Từ đồng nghĩa

  • former spouse: vợ cũ/người phối ngẫu cũ

Từ trái nghĩa

  • current wife: vợ hiện tại

Mẹo ghi nhớ

Ép hoài (Ex-wife) vợ cũ cũng chẳng quay lại nữa đâu.

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →