Daughter là gì?
Daughter nghĩa là Con gái

Ví dụ với Daughter
Tammy has just bought her daughter a pink princess dress.
Tammy vừa mua cho con gái cô ấy một chiếc váy công chúa màu hồng
A1Their daughter loves drawing pictures of cats and dogs.
Con gái của họ rất thích vẽ tranh về chó và mèo.
B1They take immense pride in their daughter graduating with top academic honors.
Họ vô cùng tự hào khi con gái mình tốt nghiệp với thành tích học tập xuất sắc nhất.
B2Her eldest daughter has assumed primary responsibility for managing the family estate.
Cô con gái cả của bà đã đảm nhận trách nhiệm chính trong việc quản lý cơ ngơi của gia đình.
Cụm từ thường đi với Daughter
- eldest daughter: con gái đầu lòng
- only daughter: con gái một
- daughter-in-law: con dâu
Từ đồng nghĩa
- female offspring: con gái
- girl: bé gái
Từ trái nghĩa
- son: con trai
Mẹo ghi nhớ
Đo tơ (Daughter) dệt áo xinh đẹp tặng cho con gái cưng.