stepchild là gì?

/ˈsteptʃaɪld/Danh từ

stepchild nghĩa là con riêng của vợ hoặc chồng

Hình minh họa từ stepchild - con riêng của vợ hoặc chồng

Ví dụ với stepchild

  • We can see a stepchild here.

    Chúng ta có thể thấy một con riêng của vợ hoặc chồng ở đây.

  • A1We can see a stepchild here.

    Chúng ta có thể thấy một con riêng của vợ hoặc chồng ở đây.

  • B1Understanding the role of stepchild is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của con riêng của vợ hoặc chồng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how stepchild influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy con riêng của vợ hoặc chồng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với stepchild

  • common stepchild: con riêng của vợ hoặc chồng phổ biến
  • essential stepchild: con riêng của vợ hoặc chồng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • spouse child: con riêng

Mẹo ghi nhớ

Chăm lo cho stepchild con riêng chu đáo như chính con ruột của mình.

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →