Aunt là gì?

/Ænt/Danh từ

Aunt nghĩa là Người dì

Hình minh họa từ Aunt - Người dì

Ví dụ với Aunt

  • My aunt will visit me in the New year.

    Dì tôi sẽ tới thăm tôi vào dịp đầu Năm mới

  • A1My aunt lives in the countryside and grows lovely flowers.

    Dì tôi sống ở vùng nông thôn và trồng những luống hoa rất đẹp.

  • B1Every summer holiday, my maternal aunt hosts a gathering for all the cousins.

    Mỗi kỳ nghỉ hè, người dì bên ngoại của tôi đều tổ chức một buổi tụ họp cho tất cả anh chị em họ.

  • B2She inherited an exquisite antique necklace from her favorite aunt.

    Cô ấy thừa kế một chiếc vòng cổ cổ kính tinh xảo từ người dì yêu quý nhất của mình.

Cụm từ thường đi với Aunt

  • maternal aunt: dì, bác gái bên ngoại
  • paternal aunt: cô, bác gái bên nội
  • favorite aunt: người cô/dì yêu quý nhất

Từ đồng nghĩa

  • auntie: cô, dì (cách gọi thân mật)
  • relative: người họ hàng

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Ăn (Aunt) cùng dì bữa cơm chiều ấm cúng gia đình.

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →