toddler là gì?

/ˈtɒdlə/Danh từ

toddler nghĩa là trẻ mới biết đi

Hình minh họa từ toddler - trẻ mới biết đi

Ví dụ với toddler

  • The energetic toddler chased bubbles around the living room.

    Đứa trẻ mới biết đi tràn đầy năng lượng đuổi theo những quả bóng xà phòng quanh phòng khách.

  • A1A toddler needs constant supervision.

    Một đứa trẻ mới biết đi cần được trông coi liên tục.

  • B1Parents baby-proofed all low cabinets to prevent the toddler from opening them.

    Cha mẹ đã bọc an toàn tất cả các tủ thấp để ngăn đứa trẻ chập chững mở chúng ra.

  • B2Early childhood specialists note that toddlers develop foundational linguistic pathways through exploratory reciprocal play.

    Các chuyên gia mầm non lưu ý rằng trẻ mới biết đi phát triển các con đường ngôn ngữ nền tảng thông qua trò chơi tương tác khám phá.

Cụm từ thường đi với toddler

  • toddler tantrums: cơn ăn vạ của trẻ mới biết đi
  • curious toddler: đứa trẻ tò mò mới biết đi

Mẹo ghi nhớ

Toddle là đi chập chững từng bước -> toddler là bé con 1-3 tuổi vừa chập chững biết đi.

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →