nephew là gì?

/ˈnefjuː/Danh từ

nephew nghĩa là cháu trai con anh chị em

Hình minh họa từ nephew - cháu trai con anh chị em

Ví dụ với nephew

  • Uncle Robert bought a miniature remote-controlled plane for his seven-year-old nephew.

    Chú Robert đã mua một chiếc máy bay điều khiển từ xa thu nhỏ cho cậu cháu trai bảy tuổi của mình.

  • A1My nephew is studying computer science at university.

    Cháu trai tôi đang theo học ngành khoa học máy tính tại trường đại học.

  • B1She baked a giant chocolate cake for her favorite nephew's birthday party.

    Cô nướng một chiếc bánh sô-cô-la khổng lồ cho bữa tiệc sinh nhật của cậu cháu trai yêu quý của mình.

  • B2In succession disputes among feudal dynasties, an ambitious nephew frequently contested royal titles against legitimate offspring.

    Trong các cuộc tranh chấp quyền kế vị giữa các triều đại phong kiến, một người cháu trai đầy tham vọng thường tranh chấp tước vị hoàng gia với những người con hợp pháp.

Cụm từ thường đi với nephew

  • favorite nephew: cháu trai yêu quý
  • nephews and nieces: các cháu trai và cháu gái

Từ trái nghĩa

  • niece: cháu gái con anh chị em

Mẹo ghi nhớ

Nephew nghe như 'nép-phu' - cậu cháu trai lanh lợi chạy nhảy theo các cô chú.

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →