lineage là gì?
lineage nghĩa là dòng dõi huyết thống

Ví dụ với lineage
The aristocratic family traces its noble lineage back to the fourteenth century.
Gia đình quý tộc truy tìm dòng dõi quý tộc của mình ngược dòng lịch sử từ tận thế kỷ thứ mười bốn.
A1He takes great pride in his Celtic lineage.
Anh ấy rất tự hào về dòng dõi người Celt của mình.
B1Genetic genealogists analyze mitochondrial DNA markers to verify unbroken maternal lineages across centuries.
Các nhà phả hệ học di truyền phân tích các dấu ấn DNA ty thể để xác minh các dòng dõi huyết thống bên mẹ không bị gián đoạn qua nhiều thế kỷ.
B2Extinction of the principal patrilineal lineage precipitated violent civil wars over vacant imperial succession.
Sự tuyệt chủng của dòng dõi huyết thống bên cha chính thống đã làm bùng nổ các cuộc nội chiến bạo lực vì sự kế vị ngai vàng đang bỏ trống.
Cụm từ thường đi với lineage
- royal lineage: dòng dõi hoàng gia
- ancient lineage: dòng dõi cổ xưa
Từ đồng nghĩa
- ancestry: tổ tiên dòng dõi
- pedigree: gia phả huyết thống
Mẹo ghi nhớ
Line (dòng kẻ) + age = một dòng dõi huyết thống nối dài qua nhiều thời đại.
Từ vựng khác chủ đề Gia đình
- matriarch nữ gia trưởng / người bà mẫu quyền
- patriarch nam gia trưởng tộc trưởng
- stepbrother anh em trai kế
- stepsister chị em gái kế
- godchild con đỡ đầu tâm linh
- offspring con cái thế hệ con nhỏ
- stepchild con riêng của vợ hoặc chồng
- stepparent cha dượng hoặc mẹ kế giàu tình cảm
- guardian người giám hộ đại diện bảo trợ
- hereditary di truyền từ đời này sang đời khác
- kin bà con thân thích gần xa
- Aunt Người dì