niece là gì?

/niːs/Danh từ

niece nghĩa là cháu gái con anh chị em

Hình minh họa từ niece - cháu gái con anh chị em

Ví dụ với niece

  • She took her teenage niece shopping for back-to-school clothes.

    Cô đưa cháu gái tuổi mới lớn đi mua sắm quần áo chuẩn bị cho năm học mới.

  • A1I sent a birthday postcard to my niece in London.

    Tôi đã gửi một tấm bưu thiếp sinh nhật cho cháu gái tôi ở London.

  • B1Her artistic niece won first place in the regional high school drawing competition.

    Cô cháu gái có năng khiếu nghệ thuật của cô đã giành giải nhất trong cuộc thi vẽ tranh cấp trường trung học khu vực.

  • B2Naming her favorite niece as primary life insurance beneficiary ensured the girl's university tuition would be safeguarded.

    Việc chỉ định cô cháu gái yêu quý làm người thụ hưởng bảo hiểm nhân thọ chính đảm bảo học phí đại học của cô bé sẽ được an toàn.

Cụm từ thường đi với niece

  • beloved niece: cháu gái yêu dấu
  • eldest niece: cháu gái lớn

Từ trái nghĩa

  • nephew: cháu trai con anh chị em

Mẹo ghi nhớ

Niece đọc là /niːs/ - cô cháu gái đáng yêu luôn quấn quýt bên dì.

Từ vựng khác chủ đề Gia đình

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Gia đình →