meteorologist là gì?

/ˌmiːtiəˈrɒlədʒɪst/Danh từ

meteorologist nghĩa là chuyên gia khí tượng dự báo thời tiết

Hình minh họa từ meteorologist - chuyên gia khí tượng dự báo thời tiết

Ví dụ với meteorologist

  • We can see a meteorologist here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên gia khí tượng dự báo thời tiết ở đây.

  • A1We can see a meteorologist here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên gia khí tượng dự báo thời tiết ở đây.

  • B1Understanding the role of meteorologist is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chuyên gia khí tượng dự báo thời tiết là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how meteorologist influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chuyên gia khí tượng dự báo thời tiết ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với meteorologist

  • common meteorologist: chuyên gia khí tượng dự báo thời tiết phổ biến
  • essential meteorologist: chuyên gia khí tượng dự báo thời tiết thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • weather forecaster: người dự báo thời tiết

Mẹo ghi nhớ

Chuyên gia khí tượng meteorologist theo dõi đường đi của cơn bão trên bản đồ vệ tinh.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →