welder là gì?

/ˈweldə/Danh từ

welder nghĩa là thợ hàn sắt thép cơ khí

Hình minh họa từ welder - thợ hàn sắt thép cơ khí

Ví dụ với welder

  • We can see a welder here.

    Chúng ta có thể thấy một thợ hàn sắt thép cơ khí ở đây.

  • A1We can see a welder here.

    Chúng ta có thể thấy một thợ hàn sắt thép cơ khí ở đây.

  • B1Understanding the role of welder is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của thợ hàn sắt thép cơ khí là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how welder influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thợ hàn sắt thép cơ khí ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với welder

  • common welder: thợ hàn sắt thép cơ khí phổ biến
  • essential welder: thợ hàn sắt thép cơ khí thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • metal joiner: thợ hàn kim loại

Mẹo ghi nhớ

Bác thợ hàn welder đeo kính bảo hộ hàn những thanh dầm thép kiên cố cho cây cầu.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →