blacksmith là gì?

/ˈblæksmɪθ/Danh từ

blacksmith nghĩa là thợ rèn đúc sắt

Hình minh họa từ blacksmith - thợ rèn đúc sắt

Ví dụ với blacksmith

  • We can see a blacksmith here.

    Chúng ta có thể thấy một thợ rèn đúc sắt ở đây.

  • A1We can see a blacksmith here.

    Chúng ta có thể thấy một thợ rèn đúc sắt ở đây.

  • B1Understanding the role of blacksmith is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của thợ rèn đúc sắt là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how blacksmith influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thợ rèn đúc sắt ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với blacksmith

  • common blacksmith: thợ rèn đúc sắt phổ biến
  • essential blacksmith: thợ rèn đúc sắt thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • iron forger: thợ rèn

Mẹo ghi nhớ

Bác thợ rèn blacksmith quai búa rèn những lưỡi cày và dao rựa sắc bén bên lò than rực hồng.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →