illustrator là gì?

/ˈɪləstreɪtə/Danh từ

illustrator nghĩa là họa sĩ vẽ tranh minh họa sách

Hình minh họa từ illustrator - họa sĩ vẽ tranh minh họa sách

Ví dụ với illustrator

  • We can see a illustrator here.

    Chúng ta có thể thấy một họa sĩ vẽ tranh minh họa sách ở đây.

  • A1We can see a illustrator here.

    Chúng ta có thể thấy một họa sĩ vẽ tranh minh họa sách ở đây.

  • B1Understanding the role of illustrator is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của họa sĩ vẽ tranh minh họa sách là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how illustrator influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy họa sĩ vẽ tranh minh họa sách ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với illustrator

  • common illustrator: họa sĩ vẽ tranh minh họa sách phổ biến
  • essential illustrator: họa sĩ vẽ tranh minh họa sách thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • book artist: họa sĩ minh họa

Mẹo ghi nhớ

Họa sĩ minh họa illustrator vẽ những bức tranh sinh động chắp cánh cho câu chuyện cổ tích.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →