inspector là gì?

/ɪnˈspektə/Danh từ

inspector nghĩa là thanh tra viên kiểm tra giám sát

Hình minh họa từ inspector - thanh tra viên kiểm tra giám sát

Ví dụ với inspector

  • We can see a inspector here.

    Chúng ta có thể thấy một thanh tra viên kiểm tra giám sát ở đây.

  • A1We can see a inspector here.

    Chúng ta có thể thấy một thanh tra viên kiểm tra giám sát ở đây.

  • B1Understanding the role of inspector is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của thanh tra viên kiểm tra giám sát là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how inspector influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thanh tra viên kiểm tra giám sát ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với inspector

  • common inspector: thanh tra viên kiểm tra giám sát phổ biến
  • essential inspector: thanh tra viên kiểm tra giám sát thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • official examiner: thanh tra

Mẹo ghi nhớ

Đoàn thanh tra inspector kiểm tra an toàn vệ sinh thực phẩm tại các bếp ăn trường học.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →