barber là gì?
barber nghĩa là thợ cắt tóc nam

Ví dụ với barber
We can see a barber here.
Chúng ta có thể thấy một thợ cắt tóc nam ở đây.
A1We can see a barber here.
Chúng ta có thể thấy một thợ cắt tóc nam ở đây.
B1Understanding the role of barber is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của thợ cắt tóc nam là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how barber influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thợ cắt tóc nam ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với barber
- common barber: thợ cắt tóc nam phổ biến
- essential barber: thợ cắt tóc nam thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- hair stylist: thợ cạo tóc
Mẹo ghi nhớ
Bác thợ cắt tóc barber tỉa râu và tạo kiểu tóc bảnh bao cho khách tại tiệm cắt tóc cổ điển.
Từ vựng khác chủ đề Công việc
- bartender người pha chế rượu quán bar
- bodyguard vệ sĩ bảo vệ yếu nhân
- broker người môi giới chứng khoán nhà đất
- chauffeur tài xế lái xe riêng sang trọng
- comedian nghệ sĩ hài mang lại tiếng cười
- dietitian chuyên gia dinh dưỡng bữa ăn
- firefighter chiến sĩ lính cứu hỏa dũng cảm
- forester kiểm lâm bảo vệ rừng xanh
- geneticist nhà di truyền học phân tử
- illustrator họa sĩ vẽ tranh minh họa sách
- inspector thanh tra viên kiểm tra giám sát
- jeweler thợ kim hoàn chế tác trang sức