butcher là gì?

/ˈbʊtʃə/Danh từ

butcher nghĩa là người bán thịt đồ tể

Hình minh họa từ butcher - người bán thịt đồ tể

Ví dụ với butcher

  • We can see a butcher here.

    Chúng ta có thể thấy một người bán thịt đồ tể ở đây.

  • A1We can see a butcher here.

    Chúng ta có thể thấy một người bán thịt đồ tể ở đây.

  • B1Understanding the role of butcher is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của người bán thịt đồ tể là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how butcher influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy người bán thịt đồ tể ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với butcher

  • common butcher: người bán thịt đồ tể phổ biến
  • essential butcher: người bán thịt đồ tể thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • meat seller: người pha thịt

Mẹo ghi nhớ

Người bán thịt butcher lọc thịt và chặt sườn thoăn thoắt phục vụ khách hàng.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →