sociologist là gì?

/ˌsəʊsiˈɒlədʒɪst/Danh từ

sociologist nghĩa là nhà xã hội học

Hình minh họa từ sociologist - nhà xã hội học

Ví dụ với sociologist

  • We can see a sociologist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà xã hội học ở đây.

  • A1We can see a sociologist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà xã hội học ở đây.

  • B1Understanding the role of sociologist is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhà xã hội học là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how sociologist influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhà xã hội học ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với sociologist

  • common sociologist: nhà xã hội học phổ biến
  • essential sociologist: nhà xã hội học thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • social scientist: chuyên gia xã hội

Mẹo ghi nhớ

Nhà xã hội học sociologist khảo sát hành vi cộng đồng và sự chuyển dịch dân số.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →