statistician là gì?
statistician nghĩa là chuyên gia phân tích thống kê

Ví dụ với statistician
We can see a statistician here.
Chúng ta có thể thấy một chuyên gia phân tích thống kê ở đây.
A1We can see a statistician here.
Chúng ta có thể thấy một chuyên gia phân tích thống kê ở đây.
B1Understanding the role of statistician is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của chuyên gia phân tích thống kê là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how statistician influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chuyên gia phân tích thống kê ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với statistician
- common statistician: chuyên gia phân tích thống kê phổ biến
- essential statistician: chuyên gia phân tích thống kê thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- data analyst: nhà thống kê
Mẹo ghi nhớ
Chuyên gia thống kê statistician xử lý các tập dữ liệu lớn rút ra thông tin hữu ích.
Từ vựng khác chủ đề Công việc
- surveyor kỹ sư trắc địa đo đạc đất đai
- translator biên dịch viên dịch sách văn bản
- welder thợ hàn sắt thép cơ khí
- blacksmith thợ rèn đúc sắt
- butcher người bán thịt đồ tể
- barber thợ cắt tóc nam
- bartender người pha chế rượu quán bar
- bodyguard vệ sĩ bảo vệ yếu nhân
- broker người môi giới chứng khoán nhà đất
- chauffeur tài xế lái xe riêng sang trọng
- comedian nghệ sĩ hài mang lại tiếng cười
- dietitian chuyên gia dinh dưỡng bữa ăn