statistician là gì?

/ˌstætɪˈstɪʃn/Danh từ

statistician nghĩa là chuyên gia phân tích thống kê

Hình minh họa từ statistician - chuyên gia phân tích thống kê

Ví dụ với statistician

  • We can see a statistician here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên gia phân tích thống kê ở đây.

  • A1We can see a statistician here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên gia phân tích thống kê ở đây.

  • B1Understanding the role of statistician is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chuyên gia phân tích thống kê là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how statistician influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chuyên gia phân tích thống kê ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với statistician

  • common statistician: chuyên gia phân tích thống kê phổ biến
  • essential statistician: chuyên gia phân tích thống kê thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • data analyst: nhà thống kê

Mẹo ghi nhớ

Chuyên gia thống kê statistician xử lý các tập dữ liệu lớn rút ra thông tin hữu ích.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →